Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "oxy hỗ trợ, oxy bổ sung" (1)
oxy hỗ trợ, oxy bổ sung
Tiếng Anh
Cụm từsupplemental oxygen
Các nhà leo núi thường mang theo oxy hỗ trợ khi lên đỉnh Everest.
Mountaineers often carry supplemental oxygen when ascending Mount Everest.
Từ liên quan "oxy hỗ trợ, oxy bổ sung" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "oxy hỗ trợ, oxy bổ sung" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
